KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO LIÊN PHÒNG 2013 - 2016

Thứ năm - 04/08/2016 16:47
KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO LIÊN PHÒNG 2013 - 2016
 
KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO LIÊN PHÒNG 2013 - 2016
STT Chỉ tiêu Nền mẫu Đơn vị tổ chức Mã chương trình Thời gian Phương pháp Mã PTN Kết quả Z-score
VI SINH
1 Total plate count Sữa bột FEPAS-UK M185e09 09/02/2013 ISO 4833: 2003 162 Đạt -1,7
2 Coliforms Sữa bột FEPAS-UK M185e18 09/02/2013 ISO 4832: 2006 162 Đạt 1,0
3 Enterobacteriaceae Rau FEPAS-UK M185e03 09/02/2013 ISO 21528-2: 2004 162 Đạt 0,2
4 Salmonella Chocolate FEPAS-UK M186d07 10/07/2013 ISO 6579: 2004 22 Đạt Không áp dụng
5 E. coli Sữa bột FEPAS-UK M187e10 11/04/2013 ISO 16649-2: 2001 53 Đạt 0,5
6 Coagulase-positive staphylococci Sữa bột FEPAS-UK M187e14 11/04/2013 ISO 6888-1: 2003 53 Đạt 1,0
7 L. monocytogenes Thịt gà FEPAS-UK M188d02 12/03/2013 ISO 11290-1: 2004 145 Đạt Không áp dụng
8 V. parahaemolyticus FEPAS-UK M190d21 03/03/2014 ISO 21872-1: 2007 178 Đạt Không áp dụng
9 L. monocytogenes Tôm NAFIQAD, MARD RETAQ/PT07-15 12/2015 ISO 11290-1: 2004 8 Đạt Không áp dụng
10 Staphylococcus aureus Tôm NAFIQAD, MARD RETAQ/PT08-15 12/2015 ISO 6888-3: 2003 9 Đạt Không áp dụng
HÓA
11 Malachite green, Leuco-malachite, crystal violet, Leucocrystal violet, total crystal violet, brilliant green FAPAS-UK 2218 15/10/2013 LC-MS-MS 61 Đạt LMG: 0.3; total MG: 2.0; LCV: -1.5; total CV: -1.7
12 Quinolones, Fluoroquinolones, Macrolides  (difloxacin) Mật ong FAPAS-UK 2221 19/11/2013 LC-MS-MS 31 Đạt 0,8
13 Histamine Cá hộp FAPAS-UK 27132 30/01/2014 LC-MS-MS 99 Đạt -0,8
14 Tetracyclines Thận heo FAPAS-UK 2228 17/02/2014 LC-MS-MS 38 Đạt Doxycyline: 0.3; Tetracycline: 0.5;
Total tetracyclines: -0.5
15 Nitrofuran metabolites Tôm FAPAS-UK 2229 17/03/2014 LC-MS-MS 81 Đạt AOZ: -1.9
16 Chloramphenicol Tôm FAPAS-UK 2230 17/03/2014 LC-MS-MS 86 Đạt -0,9
17 Trifluralin Tôm NAFIQAD, MARD RETAQ/PT 08-14 12/11/2014 GC-MS 9 Đạt Mẫu 1: - 0.38
Mẫu 2: - 0.38
18 Salbutamol Gan heo NAFIQAD, MARD RETAQ/PT 05-14 12/11/2014 LC-MS-MS 9 Đạt Mẫu 1: - 0.58
Mẫu 2: -0.69
19 Clenbutamol Gan heo NAFIQAD, MARD RETAQ/PT 05-14 12/11/2014 LC-MS-MS 9 Đạt Mẫu 1: - 0.55
Mẫu 2: -0.29
20 Aldrin Rau NAFIQAD, MARD RETAQ/PT 01-15 11/2015 GC-MS 4 Đạt Mẫu 1: 0.4
Mẫu 2: 0.4
21 Endosulfan Rau NAFIQAD, MARD RETAQ/PT 01-15 11/2015 GC-MS 4 Đạt Mẫu 1: 0.5
Mẫu 2: 0.6
22 Sulfadiazine Tôm NAFIQAD, MARD RETAQ/PT 02-15 11/2015 LC-MS-MS 5 Đạt Mẫu 1: - 0.3
Mẫu 2: - 0.4
23 Sulfamethazine Tôm NAFIQAD, MARD RETAQ/PT 02-15 11/2015 LC-MS-MS 5 Đạt Mẫu 1: - 0.4
Mẫu 2: - 0.5
24 Sulfite Táo sấy NAFIQAD, MARD RETAQ/PT 06-15 10/2015 Titration 14 Đạt -0.86
25 Nitrate Rau NAFIQAD, MARD RETAQ/PT 05-15 11/2015 HPLC 14 Đạt 0.38
26 Chỉ số Peroxide Dầu oliu FAPAS-UK 14153 10/2015 Chuẩn độ 60 Đạt
0.5
27 Chỉ số acid Dầu oliu FAPAS-UK 14153 10/2015 Chuẩn độ 60 Đạt -0.4
28 Hàm lượng ẩm Thức ăn chăn nuôi FAPAS-UK 10128 12/2015 Cân 75 Đạt - 0.7
29 Hàm lượng tro Thức ăn chăn nuôi FAPAS-UK 10128 12/2015 Cân 75 Đạt 1.4
30 Protein Thức ăn chăn nuôi FAPAS-UK 10128 12/2015 Chuẩn độ 75 Đạt 1.5
31 Xơ thô Thức ăn chăn nuôi FAPAS-UK 10128 12/2015 Đo quang 75 Đạt 1.3
32 Tinh bột Thức ăn chăn nuôi FAPAS-UK 10128 12/2015 Chuẩn độ 75 Đạt 1.4
33 Đường tổng Thức ăn chăn nuôi FAPAS-UK 10128 12/2015 Chuẩn độ 75 Đạt 0.9
34 Calcium Thức ăn chăn nuôi FAPAS-UK 10128 12/2015 Chuẩn độ 75 Đạt 0.3
35 Phosphorous Thức ăn chăn nuôi FAPAS-UK 10128 12/2015 Đo quang 75 Đạt 0.4
  Note:  -2 ≤ Z-score ≤ 2: Kết quả Đạt          
      FAPAS, FEPAS là các chương trình tổ chức bởi tổ chức Food and Environment Research Agency - United Kingdom.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây